Xe khách nhẹ 9-15 chỗ Foton View Traveller - Xe buýt nhỏ thoải mái cho doanh nghiệp & du lịch
Vô lăng lái bên trái
Tiêu chuẩn khí thải Euro 3
Chiều dài cơ sở 3110
Hình thức lái 4×2
Chiều rộng xe (mm) 1920
Foton View Traveller Đang Bán - Mô tả cụ thể Traveller X
Foton View Traveller Đang Bán - Thiết kế ngoại thất
– Phong cách thời trang: Một số mẫu xe dòng Foton View áp dụng thiết kế lưới tản nhiệt kín ở phần đầu xe, tạo phong cách đơn giản và thoáng đãng, với các đường nét thân xe tròn trịa, đầy đặn và hình dáng tổng thể thời trang hơn.
– Thân xe linh hoạt: Lấy mẫu View mới làm ví dụ, kích thước xe là 5390×1920×2285mm, chiều dài cơ sở là 3100mm, không chỉ đảm bảo không gian nội thất mà còn cân nhắc đến sự linh hoạt khi lái xe trong đô thị.
Foton View Traveller Đang Bán - Cấu hình nội thất
– Thiết kế thực dụng: Dòng Foton View tập trung vào thiết kế sedan, sử dụng bảng điều khiển mới, bố trí nút bấm hợp lý, dễ thao tác, nâng cao trải nghiệm lái xe.
– Không gian rộng rãi: Không gian nội thất rộng rãi, bố trí ghế linh hoạt, có thể cung cấp nhiều tổ hợp ghế khác nhau để đáp ứng nhu cầu đa dạng về chở khách và hàng hóa.
Foton View Traveller Đang Bán - Hệ thống động lực
– Lựa chọn phong phú: Dòng xe Foton View thường được trang bị động cơ 4F20TC16, với công suất mượt mà và khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời.
– Mạnh mẽ: Một số mẫu xe được trang bị động cơ mạnh mẽ, như xe buýt nhỏ chạy dầu diesel, có sức mạnh lớn và mức tiêu thụ nhiên liệu cực thấp, tạo nên sức cạnh tranh cao trên thị trường.
Foton View Traveller Đang Bán - Hiệu suất an toàn
– Thân xe chắc chắn: Với khung gầm được gia cố và cấu trúc thân xe mạnh mẽ, có thể chống lại tác động va chạm hiệu quả, nâng cao độ an toàn của xe.
– Trang bị phong phú: Một số mẫu xe được trang bị các cấu hình an toàn chủ động như hệ thống chống bó cứng phanh ABS và phân phối lực phanh EBD, bảo vệ toàn diện sự an toàn của người lái và hành khách.
Foton View Traveller Đang Bán |
|
Vô lăng |
Tay lái thuận |
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 3 |
Khoảng cách giữa hai bánh xe |
3110 |
Dạng lái |
4×2 |
Chiều rộng xe (mm) |
1920 |
Kích thước ngoài (mm) |
5390×1920×2285 |
Kiểu động cơ |
4F20TC16 |
Năng lượng |
101Kw |
Mô hình hộp số |
ZM036 |
Kiểm soát phanh |
ABS+EBD |
Tỷ số tốc độ trục sau |
4.556 |
Lốp xe |
Bánh xe nhôm 195R15C + lốp dự phòng bánh xe nhôm |
Dung tích bình nhiên liệu |
65L |
Điều hòa không khí |
Lò sưởi phía trước, điều hòa trước và sau |
Số lượng lốp xe |
4+1 |
Khác |
Ghế dệt kim + tựa đầu / MP3 / radar lùi / dây an toàn ba điểm / túi khí kép / bình chữa cháy 0,5Kg / vô lăng bọc da |



