Xe bán tải đa năng địa hình hạng nặng Foton hai cầu cabin kép động cơ diesel tăng áp
Vô lăng lái trái/phải
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Ca bin lái một hàng ghế
Chiều dài cơ sở 3110
Hình thức lái 4×2
Xe bán tải Trung Quốc đang bán - Phiên bản diesel của Foton pickup được trang bị động cơ 4F20TC5-1P4, một mẫu xe mạnh mẽ, tiết kiệm và thực dụng. Dưới đây là mô tả toàn diện:
Xe bán tải Trung Quốc đang bán - Hiệu suất động cơ
Mẫu: 4F20TC5-1P4
Loại: Động cơ diesel tăng áp
Dung tích: 2.0 lít
Đặc điểm: Có mô-men xoắn thấp tốt, phù hợp cho tải trọng và off-road, và có khả năng tiết kiệm nhiên liệu xuất sắc.
Xe bán tải Trung Quốc đang bán - Cabin
Loại: Cabin một hàng ghế
Đặc điểm: Cấu trúc nhỏ gọn, phù hợp cho người dùng có nhu cầu chở hàng lớn, không gian ngồi vừa phải, đáp ứng nhu cầu cơ bản.
Xe bán tải Trung Quốc đang bán - Hộp số
Loại: Hộp số sàn
Đặc điểm: Vận hành linh hoạt, phù hợp với điều kiện đường phức tạp, trải nghiệm lái dễ kiểm soát hơn.
Xe bán tải Trung Quốc đang bán - Khung gầm và hệ thống treo
Khung gầm: Chắc chắn và bền bỉ, phù hợp với tải nặng và điều kiện đường phức tạp.
Hệ thống treo: Treo độc lập phía trước, lò xo lá phía sau, cân bằng giữa sự thoải mái và khả năng chịu tải.
Xe bán tải Trung Quốc đang bán - Tiết kiệm nhiên liệu
Đặc điểm: Động cơ diesel có mức tiêu thụ nhiên liệu thấp, phù hợp cho vận chuyển đường dài và sử dụng thường xuyên.
Xe bán tải Trung Quốc đang bán - Các kịch bản ứng dụng
Thương mại: Phù hợp cho các ngành logistics, xây dựng, v.v.
Nông nghiệp: Phù hợp cho vận chuyển nông thôn và kéo máy móc nông nghiệp.
Địa hình: Có khả năng vượt địa hình nhất định, phù hợp với điều kiện đường xá phức tạp.
Xe bán tải Trung Quốc đang bán - Cấu hình an toàn
Cấu hình cơ bản: ABS, EBD, v.v., đảm bảo an toàn cơ bản.
Xe bán tải Trung Quốc đang bán - Bảo dưỡng và chăm sóc
Đặc điểm: Động cơ diesel có chi phí bảo dưỡng thấp, độ bền cao, phù hợp với sử dụng cường độ cao.
Xe bán tải Trung Quốc đang bán |
|
Vô lăng |
Lái xe bên trái/phải |
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 4 |
Ca-bin lái |
Hàng đơn |
Khoảng cách giữa hai bánh xe |
3110 |
Dạng lái |
4×2 |
Chiều rộng xe (mm) |
1940 |
Kích thước ngoài (mm) Khung gầm |
5340×1940×1870 |
Kiểu động cơ |
4F20TC5-1P4 |
Năng lượng |
120 |
Mã lực |
160 |
Mô hình hộp số |
ZM6T82 |
Trục trước |
1.3T |
Cầu sau |
1,8T |
Tỷ số tốc độ trục sau |
3.91 |
Hệ thống điều khiển phanh |
ABS+EBD |
Lốp xe |
265/70R16 |
Dung tích bình nhiên liệu |
76L |
Điều hòa không khí |
Điều hòa điện |
Số lượng lốp xe |
4+1 |
Cấu hình khác |
Bảng đồng hồ ma trận điểm 3.5 inch/vô lăng bọc da giả + nút đèn nền (FM + âm lượng), Bluetooth, chuyển trang bảng đồng hồ, kiểm soát hành trình/khóa trung tâm điều khiển từ xa/hạ cửa sổ một chạm bên lái/MP5 (8 inch) + hình ảnh lùi/kết nối điện thoại + phản chiếu màn hình điện thoại/khởi động một chạm/hạ cửa sổ một chạm bằng chìa khóa điều khiển từ xa |



