Đánh giá chi tiết hiệu suất xe bán tải Foton 4WD hai cabin diesel
Vô lăng: Tay lái thuận
Tiêu chuẩn khí thải: Euro II
Chiều dài cơ sở: 3105
Hình thức lái: 4×4
Chiều rộng xe (mm) 1800
Đánh giá Xe bán tải Foton - Hệ thống truyền động và Hiệu suất
Tunland S được trang bị động cơ diesel tăng áp Cummins ISF 2.8L, cung cấp công suất tối đa 120 kW (163 mã lực) và mô-men xoắn 365 Nm tại vòng tua 1.800–3.000 vòng/phút. Động cơ này kết hợp với hộp số tự động 6 cấp (ZF 8AT ở một số phiên bản) và tích hợp các công nghệ tiên tiến như hệ thống phun nhiên liệu common rail cao áp của Bosch, đảm bảo hiệu suất nhiên liệu và đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Xe tải sử dụng hệ thống 4×4 bán thời gian với nhiều chế độ lái (2H, 4H, 4L) để thích ứng với nhiều địa hình, có độ sâu lội nước 600 mm và khoảng sáng gầm 210 mm, lý tưởng cho các chuyến phiêu lưu off-road.
Đánh giá Xe bán tải Foton - Thiết kế và Kích thước
Tunland S sở hữu thân xe cabin đôi với tổng chiều dài 5.310 mm, rộng 1.880 mm và cao 1.860 mm, mang lại không gian rộng rãi cho năm hành khách. Thùng hàng có kích thước 1.520 x 1.580 x 440 mm, hỗ trợ tải trọng 1.025 kg và khả năng kéo 3.000 kg (có phanh), phù hợp cho cả công việc và giải trí.
Đánh giá Foton Bakkie - An toàn và Công nghệ
An toàn được ưu tiên với các tính năng như ABS+EBD, túi khí kép phía trước và Bosch ESP (Chương trình ổn định điện tử). Xe cũng bao gồm kiểm soát xuống dốc, hỗ trợ giữ làn đường và camera lùi để tăng cường sự tự tin khi lái. Về kết nối, xe cung cấp màn hình cảm ứng HD 10,25 inch, Bluetooth, cổng USB/AUX và điều khiển bằng giọng nói, đảm bảo trải nghiệm liền mạch trong cabin.
Đánh giá Foton Bakkie - Tiện nghi và Nội thất
Nội thất của Tunland S được bọc da với ghế ngồi công thái học, bao gồm ghế lái chỉnh điện 6 hướng và ghế trước sưởi ấm để thoải mái khi di chuyển đường dài. Các tiện nghi bổ sung bao gồm điều hòa tự động, vô lăng đa chức năng tích hợp ga tự động và đèn viền nội thất, tạo ra không gian giống như xe sedan.
Đánh giá Xe bán tải Foton |
|
Vô lăng |
Tay lái bên trái |
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro II |
Khoảng cách giữa hai bánh xe |
3105 |
Dạng lái |
4×4 |
Chiều rộng xe (mm) |
1800 |
Kích thước ngoài (mm) Khung gầm: |
5310×1880×1870 |
Mô hình động cơ |
ISF2.8s2161P |
Năng lượng |
120 |
Mã lực |
161 |
Mô hình hộp số |
ZM015 |
Trục trước |
1.3T |
Cầu sau |
1,8T |
Tỷ số tốc độ trục sau |
3.91 |
Hệ thống điều khiển phanh |
ABS+EBD |
Lốp xe |
265/65R17 |
Dung tích bình nhiên liệu |
76L |
Điều hòa không khí |
Điều hòa không khí điện |
Số lượng lốp xe |
4+1 |
Thông số cấu hình container |
Kích thước thùng 1520×1580×440mm |




