Xe tải nhỏ tay lái nghịch Foton dành cho phân phối hàng hóa đô thị nước ngoài
Kích thước xe (mm): 5146×1830×1992
Khối lượng xe [GVW]: 2.5T
Tải trọng: 3.5T
Loại động cơ: 4A2-88C53, diesel
Công suất: 65KW
Xe tải nhỏ Foton có nhiều phiên bản khác nhau. Dưới đây là mô tả chung:
Về thiết kế ngoại hình, xe tải nhỏ Foton khá thực dụng. Thân xe thường có thùng hàng hình vuông để chở hàng hóa. Kích thước thùng hàng thay đổi tùy theo từng phiên bản cụ thể. Một số thùng hàng có thành bên tương đối cao, có thể ngăn hàng hóa rơi ra ngoài. Phần đầu xe đơn giản, với kính chắn gió phía trước rộng, mang lại tầm nhìn tương đối thoáng, giúp tài xế quan sát tình trạng đường xá.
Về mặt hiệu suất, xe tải nhỏ Foton có khả năng chở hàng tốt và có thể chịu được một trọng lượng hàng hóa nhất định. Hệ thống động lực của nó có thể thích ứng với nhiều điều kiện đường xá khác nhau như đường đô thị và đường nông thôn thông thường, và công suất đầu ra của động cơ tương đối ổn định. Hơn nữa, khung gầm của nó khá chắc chắn, có thể đảm bảo sự ổn định của xe trong quá trình lái. Đặc biệt khi chở hàng và lái xe, nó có thể xử lý hiệu quả các đoạn đường gồ ghề.
Về nội thất, xe tải nhỏ Foton khá đơn giản và hợp lý. Không gian ghế lái cho phép tài xế vận hành thoải mái. Ghế của một số phiên bản có thể điều chỉnh được. Xe có bảng đồng hồ cơ bản, hiển thị rõ ràng các thông tin quan trọng của xe như tốc độ, mức nhiên liệu và nhiệt độ nước.
Đó là…
Đó là…
Đó là…
Xe tải nhỏ Foton đang bán |
|
Mẫu mã |
BJ1030V6JB5-DA |
Vô lăng |
tay lái bên trái |
Kích thước xe (mm) |
5146×1830×1992 |
Khối lượng xe [GVW] |
2.5T |
Tải trọng |
3T |
Kiểu động cơ |
4A2-88C53 |
Năng lượng |
65KW |
Mô-men xoắn |
240N.m |
Dung tích xi lanh |
2.156 L |
Loại ly hợp |
Lò xo màng khô một lá |
Hoạt động ly hợp |
Điều khiển thủy lực |
Mô hình hộp số |
5T20 MT |
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro II |
Trục trước |
1.5T |
Cầu sau |
2.5T |
Tỷ số tốc độ trục sau |
4.33 |
Chiều dài cơ sở (mm) |
2850 |
Chiều dài cơ sở (trước/sau)(mm) |
1410/1320 |
Tốc độ tối đa (km/h) |
100 |
Hệ thống phanh |
Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực |




